TỪ ĐIỂN

Tra theo từ điển:


LỊCH

BÁO CÁO TIẾN ĐỘ SẢN XUẤT TRỒNG TRỌT TUẦN 17-2022

Trạm KDTV nội địa | 31 lần xem | 1 Đính kèm | 0 bình luận

1. Tình hình chung

- Trong tuần, ngày nắng, có mây thay đổi, đêm có mưa rải rác. Nhiệt độ không khí thấp nhất 25-260C, cao nhất 29-340C, ẩm độ 70-75%, lượng mưa phổ biến dưới 15mm. Nông dân đang tập trung thu hoạch diện tích lúa Đông Xuân. Các cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.

- Lúa vụ Đông Xuân 2021-2022 đã thu hoạch 23.644 ha/26.786 ha, còn 3.142 ha tại Sông Cầu (15 ha), Tuy An (43 ha), Đông Hòa (737 ha), TP Tuy Hòa (688 ha), Sông Hinh (442 ha), Phú Hòa (93 ha), Tây Hòa (1.124 ha), năng suất ước đạt 63,8 tạ/ha.

- Lúa Hè Thu đã gieo sạ 160 ha tại Sông Cầu (150 ha), Đông Hòa (10 ha). Lúa đang giai đoạn Mạ-đẻ nhánh.

- Sắn niên vụ 2021-2022 đã thu hoạch 29.386,8 ha/29.709 ha; trong đó, Tây Hòa (2.610 ha/2.810 ha), Sông Hinh (12.200 ha/12.307 ha), Đồng Xuân (4.791 ha/4.791 ha), Phú Hòa (350 ha/350 ha), Sơn Hòa (8.739 ha/8.739 ha), Tuy An (368 ha/368 ha), Sông Cầu (328,8 ha/328,8 ha); ước năng suất bình quân khoảng 200 tạ/ha.

- Sắn niên vụ 2022-2023 đã trồng 23.223,8 ha tại Sông Hinh (9.000 ha), Đồng Xuân (3.800 ha), Phú Hòa (372 ha), Sơn Hòa (8.000 ha), Tây Hòa (1.358 ha), Tuy An (365 ha), Sông Cầu (328,8 ha).

- Mía niên vụ 2021-2022 đã thu hoạch 14.740 ha/21.369ha; trong đó, Đồng Xuân (1.250 ha/1.598 ha), Phú Hòa (520 ha/620 ha), Tây Hòa (282 ha/381,8 ha), Sơn Hòa (7.200 ha/12.400 ha), Sông Hinh (4.500 ha/4.589 ha), Sông Cầu (438 ha/468,5 ha), Tuy An (550 ha/1.117 ha); ước năng suất bình quân khoảng 600 tạ/ha.

- Mía niên vụ 2022-2023 đã trồng 14.305 ha tại Sông Hinh (4.855 ha), Đồng Xuân (1.100 ha), Sơn Hòa (7.250 ha), Sông Cầu (250 ha), Tuy An (300 ha), Phú Hòa (300 ha), Tây Hòa (250 ha).

2. Tiến độ sản xuất

TT

Loại cây

trồng

Kế hoạch

(ha)

DT gieo

trồng (ha)

DT còn trên đồng (ha)

DT đã thu hoạch (ha)

Ước

năng

suất

(tạ/ha)

Giá bán

(đ/kg)

 
 

1

Lúa ĐX 2021-2022

26.500

26.786

3.142

23.644

63,8

5.700

 

2

Lúa Hè Thu 2022

24.300

160

160

 

 

 

 

3

Cây ngô

5.000

1.785

1.000

785

50

6.000

 

4

Rau các loại

6.800

3.795

2.005

1.790

150

7.000

 

5

Đậu các loại

4.500

1.405

1.015

390

13,9

22.000

 

6

Mía NV 2021-2022

23.500

21.369

6.629

14.740

600

1.130

 

7

Mía NV 2022-2023

23.500

14.305

14.305

 

 

 

 

8

Sắn NV 2021-2022

25.000

29.709

322,2

29.386,8

200

2.550-2.800

 

9

Sắn NV 2022-2023

25.000

23.223,8

23.223,8

 

 

 

 

10

Lạc

1.000

327

92

235

25

17.000

 

11

Sen

 

191

191

15

9

20.000

 

12

Dưa hấu

 

574,9

36,9

537,9

310

2.000-2.500

 
 

3. Tình hình sinh trưởng, phát triển và cơ cấu giống

TT

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Giống phổ biến

1

Lúa ĐX 2021-2022

Trà sớm

Thu hoạch xong

ML213, ML48, ML49, QN9, PY8, PY10…

Trà chính vụ

Chín-thu hoạch

Trà muộn

Chín sáp-chín hoàn toàn

2

Lúa Hè Thu 2022

Trà sớm

Mạ-đẻ nhánh

ML213, QN9, PY10…

3

Cây ngô

Cây con – Thu hoạch

MAX68,HN88,NK88,ADI601…

4

Rau các loại

Cây con – Phát triển thân lá – Thu hoạch

 Giống cây trồng miền nam, Trang nông

5

Đậu các loại

PTTL – Thu hoạch

Đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ...

6

Mía NV 2021-2022

Vươn lóng-thu hoạch

K84-200, K88-92, K88-65, KK2, KK3....

7

Mía NV 2022-2023

Cây con-vươn lóng

K84-200, K88-92, K88-65, KK2, KK3....

8

Sắn NV 2021-2022

TLTB - thu hoạch

KM94, KM419, KM140,…

9

Sắn NV 2022-2023

Cây con-PTTL

KM94, KM419, KM140,…

10

Cây lạc

PTTL – thu hoạch

Lỳ Tây Nguyên, DH01, lạc sẻ

11

Sen

Kiến thiết – thu hoạch

 

12

Dưa hấu

PTTL-Thu hoạch

Các loại giống lai F1

 

 

Nơi nhận:

- VP. Cục TT PN;

- Sở NN&PTNT;

- Các Phòng NN&PTNT/KT;

- Các Trạm TTBVTV;

- Lãnh đạo Chi cục;

- Website Sở/Chi cục;

- Lưu: TT.

KT. CHI CỤC TRƯỞNG

PHÓ CHI CỤC TRƯỞNG

 

 

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Văn Minh

Gửi bình luận

Vui lòng đợi ...