TỪ ĐIỂN

Tra theo từ điển:


LỊCH

BÁO CÁO TIẾN ĐỘ SẢN XUẤT TRỒNG TRỌT TUẦN 18-2022

Trạm KDTV nội địa | 14 lần xem | 1 Đính kèm | 0 bình luận

1. Tình hình chung

- Trong tuần, ngày nắng, nhiều mây, ngày và đêm rải rác có mưa giông. Nhiệt độ không khí thấp nhất 24-260C, cao nhất 30-340C, ẩm độ 70-80%, lượng mưa phổ biến 50-100mm. Các cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.

- Lúa vụ Đông Xuân 2021-2022 đã thu hoạch 26.648 ha/26.786 ha, còn 138ha tại Tuy An (03 ha), Đông Hòa (15 ha), Tây Hòa (120 ha), năng suất ước đạt 65,1 tạ/ha.

- Lúa Hè Thu đã gieo sạ 335 ha tại Sông Cầu (230 ha), Đồng Xuân (70 ha), Đông Hòa (20 ha), Tuy An (15 ha). Lúa đang giai đoạn Mạ-đẻ nhánh.

- Sắn niên vụ 2021-2022 cơ bản đã thu hoạch xong, ước năng suất bình quân khoảng 200 tạ/ha.

- Sắn niên vụ 2022-2023 đã trồng 23.329,8 ha tại Sông Hinh (9.000 ha), Đồng Xuân (3.800 ha), Phú Hòa (372 ha), Sơn Hòa (8.100 ha), Tây Hòa (1.358 ha), Tuy An (371 ha), Sông Cầu (328,8 ha).

- Mía niên vụ 2021-2022 đã thu hoạch 16.019,3 ha/21.369ha; trong đó, Đồng Xuân (1.350 ha/1.598 ha), Phú Hòa (540 ha/620 ha), Tây Hòa (381,8 ha/381,8 ha), Sơn Hòa (7.800 ha/12.400 ha), Sông Hinh (4.539 ha/4.589 ha), Sông Cầu (458,5 ha/468,5 ha), Tuy An (950 ha/1.117 ha); ước năng suất bình quân khoảng 600 tạ/ha.

- Mía niên vụ 2022-2023 đã trồng 15.580 ha tại Sông Hinh (4.855 ha), Đồng Xuân (1.200 ha), Sơn Hòa (7.850 ha), Sông Cầu (250 ha), Tuy An (700 ha), Phú Hòa (325 ha), Tây Hòa (400 ha).

2. Tiến độ sản xuất

TT

Loại cây

trồng

Kế hoạch

(ha)

DT gieo

trồng (ha)

DT còn trên đồng (ha)

DT đã thu hoạch (ha)

Ước

năng

suất

(tạ/ha)

Giá bán

(đ/kg)

 
 

1

Lúa ĐX 2021-2022

26.500

26.786

138

26.648

65,1

5.700

 

2

Lúa Hè Thu 2022

24.300

335

335

 

 

 

 

3

Cây ngô

5.000

1.785

830

955

50

6.000

 

4

Rau các loại

6.800

3.815

1.965

1.850

150

7.000

 

5

Đậu các loại

4.500

1.415

995

420

13,9

20.000

 

6

Mía NV 2021-2022

23.500

21.369

5.349,7

16.019,3

600

1.130

 

7

Mía NV 2022-2023

23.500

15.580

15.580

 

 

 

 

8

Sắn NV 2021-2022

25.000

29.709

15,2

29.693,8

200

2.550-2.800

 

9

Sắn NV 2022-2023

25.000

23.329,8

23.329,8

 

 

 

 

10

Lạc

1.000

327

42

285

25

17.000

 

11

Sen

 

191

191

30

9

20.000

 

12

Dưa hấu

 

574,9

37

537,9

310

2.000-2.500

 
 

3. Tình hình sinh trưởng, phát triển và cơ cấu giống

TT

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Giống phổ biến

1

Lúa ĐX 2021-2022

Trà sớm

Thu hoạch xong

ML213, ML48, QN9, PY8, PY10…

Trà chính vụ

Thu hoạch xong

Trà muộn

Chín sáp - TH

2

Lúa Hè Thu 2022

Trà sớm

Mạ-đẻ nhánh

ML213, QN9, PY10, BĐR27, …

3

Cây ngô

Cây con – Thu hoạch

MAX68,HN88,NK88,ADI601…

4

Rau các loại

Cây con – Phát triển thân lá – Thu hoạch

 Giống cây trồng miền nam, Trang nông

5

Đậu các loại

PTTL – Thu hoạch

Đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ...

6

Mía NV 2021-2022

Vươn lóng-thu hoạch

K84-200, K88-92, K88-65, KK2, KK3....

7

Mía NV 2022-2023

Cây con-vươn lóng

K84-200, K88-92, K88-65, KK2, KK3....

8

Sắn NV 2021-2022

Thu hoạch

KM94, KM419, KM140,…

9

Sắn NV 2022-2023

Cây con-PTTL

KM94, KM419, KM140,…

10

Cây lạc

PTTL – thu hoạch

Lỳ Tây Nguyên, DH01, lạc sẻ

11

Sen

Kiến thiết – thu hoạch

 

12

Dưa hấu

PTTL-Thu hoạch

Các loại giống lai F1

 

 

Nơi nhận:

- VP. Cục TT PN;

- Sở NN&PTNT;

- Các Phòng NN&PTNT/KT;

- Các Trạm TTBVTV;

- Lãnh đạo Chi cục;

- Website Sở/Chi cục;

- Lưu: TT.

KT. CHI CỤC TRƯỞNG

PHÓ CHI CỤC TRƯỞNG

 

 

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Văn Minh

Gửi bình luận

Vui lòng đợi ...