TỪ ĐIỂN

Tra theo từ điển:


LỊCH

Báo cáo tiến độ sản xuất trồng trọt Tuần 22

Phòng Trồng trọt | 11 lần xem | 1 Đính kèm | 0 bình luận

1. Tình hình chung

- Trong tuần ngày nắng nóng, có mây. Nhiệt độ không khí thấp nhất 27-300C, cao nhất 35-370C, ẩm độ 70-75%. Các cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường. Nông dân đang tiến hành làm đất và gieo sạ lúa Hè Thu.

- Lúa Hè thu đã gieo sạ 5.079 ha tại Sông Cầu (230 ha), Đông Hòa (1.750ha), Đồng Xuân (800 ha), Tuy An (1.534 ha), Sông Hinh (560 ha), Sơn Hòa (55 ha), Phú Hòa (120 ha), Tuy Hòa (30 ha).

- Sắn niên vụ 2024-2025 đã gieo trồng 22.586,5 ha tại Sơn Hòa (7.550 ha), Sông Hinh (8.500 ha), Đồng Xuân (2.965 ha), Phú Hòa (420 ha), Tây Hòa (2.403,5ha), Tuy An (356 ha), Sông Cầu (392 ha).

- Mía niên vụ 2023-2024 đã thu hoạch 24.656 ha/26.192 ha tại Sông Hinh (6.277 ha), Sơn Hòa (13.650 ha), Phú Hòa (650 ha), Đồng Xuân (1.755 ha), Tây Hòa (600 ha), Tuy An (1.306 ha), Sông Cầu (418 ha). Mía niên vụ 2024-2025 đã trồng 19.614 ha tại Sông Hinh (6.997 ha), Sơn Hòa (9.100 ha), Đồng Xuân (1.800ha), Phú Hòa (650 ha), Tuy An (1.067 ha).

2. Tiến độ sản xuất

TT

Loại cây

trồng

Kế hoạch

(ha)

DT gieo

trồng (ha)

DT còn trên đồng (ha)

DT đã thu hoạch (ha)

Ước

năng

suất

(tạ/ha)

Giá bán

(đ/kg)

 
 

1

Lúa Hè Thu

24.500

5.079

5.079

 

 

 

 

2

Cây ngô

4.200

1.927

838

1.089

55

6.000

 

3

Rau các loại

7.300

3.328

1.635

1.693

155

7.000

 

4

Đậu các loại

4.000

1.956

1.121

835

13

20.000

 

5

Mía NV 2023-2024

23.500

26.192

1.536

24.656

600

1.330

 

6

Mía NV 2024-2025

24.300

19.614

19.614

 

 

 

 

7

Sắn NV 2024-2025

26.000

22.586,5

22.586,5

 

 

 

 

 

8

Lạc

600

301

27

274

 

 

 

9

Sen

 

254

254

90

 

 

 

10

Dưa hấu

 

525

95

430

300

3000

 
 

3. Tình hình sinh trưởng, phát triển và cơ cấu giống

TT

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Giống phổ biến

1

Lúa Hè Thu

Trà sớm

ĐN - Cuối ĐN

MT10, ĐV108, ML232, Đài Thơm 8, PY10, ...

Trà chính

Mạ - Đẻ nhánh

2

Cây ngô

Cây con – PTTL – TH

MAX68, HN88, NK88,

ADI 601…

3

Rau các loại

Cây con – PTTL – TH

Giống cây trồng miền nam, Trang nông

4

Đậu các loại

Cây con – PTTL – TH

Đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ…

5

Mía NV 2023-2024

Vươn lóng – Thu hoạch

KK3, K88-92, K83-29…

6

Mía NV 2024-2025

Mầm – PTTL

KK3, K88-92, K83-29…

7

Sắn NV 2024-2025

Cây con – PTTL

KM94, KM419, KM140,…

8

Cây lạc

Mầm - PTTL

Lỳ Tây Nguyên, LDH01, lạc sẻ, TB25

9

Sen

Kiến thiết – TH

 

10

Dưa hấu

Cây con - PTTL - TH

Các loại giống lai F1

 

4. Tình hình hạn hán, thiếu nước tưới

Tổng diện tích hạn hán, thiếu nước tưới là: 7.895 ha, trong đó:

- Cây sắn: diện tích thiếu nước tưới là 4.765 ha (các xã-Đồng Xuân: 2.965 ha; K Rông Pa, Cà Lúi, Phước Tân, Sơn Định, Sơn Long, Sơn Xuân, huyện Sơn Hòa -Sơn Hòa: 1.800 ha).

- Cây mía: diện tích thiếu nước tưới 3.130 ha (các xã-Đồng Xuân: 1.130 ha; Ea Chà Rang, K Rông Pa, Sơn Phước, Cà Lúi, Phước Tân, huyện Sơn Hòa - Sơn Hòa: 2.000 ha).

 

Chi cục Trồng trọt và BVTV kính báo cáo./.

 

Nơi nhận:

- Như trên;

- VP Cục TTPN;

- Các Phòng NN&PTNT/KT;

- Các Trạm TTBVTV;

- Lãnh đạo Chi cục;

- Website Sở/Chi cục;

- Lưu: TT, Th, V.

KT. CHI CỤC TRƯỞNG

PHÓ CHI CỤC TRƯỞNG

 

(Đã ký)

 

 

Trương Quang Tưởng

Gửi bình luận

Vui lòng đợi ...