TỪ ĐIỂN

Tra theo từ điển:


LỊCH

Báo cáo tiến độ sản xuất trồng trọt Tuần 24 - 2024

Phòng Trồng trọt | 39 lần xem | 1 Đính kèm | 0 bình luận

1. Tình hình chung

- Trong tuần ngày nắng nóng, có mây, chiều tối và đêm có mưa rào và giông vài nơi. Nhiệt độ không khí thấp nhất 27-300C, cao nhất 35-380C, ẩm độ 70-75%. Các cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường. Nông dân đang tiến hành làm đất và gieo sạ lúa Hè Thu.

- Lúa Hè thu đã gieo sạ 22.029 ha/24.500 ha tại Sông Cầu (306 ha), Đông Hòa (3.800 ha), Đồng Xuân (1.449 ha), Tuy An (2.035 ha), Sông Hinh (1.442 ha), Sơn Hòa (630 ha), Phú Hòa (4.877 ha), Tuy Hòa (990 ha), Tây Hòa (6.500 ha).

- Sắn niên vụ 2024-2025 đã gieo trồng 22.586,5 ha tại Sơn Hòa (7.550 ha), Sông Hinh (8.500 ha), Đồng Xuân (2.965 ha), Phú Hòa (420 ha), Tây Hòa (2.403,5ha), Tuy An (356 ha), Sông Cầu (392 ha).

- Mía niên vụ 2023-2024 đã thu hoạch xong 26.192 ha, ước năng suất 600 tạ/ha. Mía niên vụ 2024-2025 đã trồng 21.999 ha tại Sông Hinh (6.997 ha), Sơn Hòa (10.660 ha), Đồng Xuân (1.900 ha), Phú Hòa (650 ha), Tuy An (1.142 ha), Tây Hòa (500 ha), Sông Cầu (150 ha).

2. Tiến độ sản xuất

TT

Loại cây

trồng

Kế hoạch

(ha)

DT gieo

trồng (ha)

DT còn trên đồng (ha)

DT đã thu hoạch (ha)

Ước

năng

suất

(tạ/ha)

Giá bán

(đ/kg)

 
 

1

Lúa Hè Thu

24.500

22.029

22.029

 

 

 

 

2

Cây ngô

4.200

2.007

876

1.131

55

6.000

 

3

Rau các loại

7.300

3.568

1.717

1.851

155

7.000

 

4

Đậu các loại

4.000

1.999

1.137

862

13

20.000

 

5

Mía NV 2023-2024

23.500

26.192

0

26.192

600

1.330

 

6

Mía NV 2024-2025

24.300

21.999

21.999

 

 

 

 

7

Sắn NV 2024-2025

26.000

22.586,5

22.586,5

 

 

 

 

 

8

Lạc

600

301

27

274

 

 

 

9

Sen

 

254

254

90

 

 

 

10

Dưa hấu

 

575

125

450

300

7000

 
 

3. Tình hình sinh trưởng, phát triển và cơ cấu giống

TT

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Giống phổ biến

1

Lúa Hè Thu

Trà sớm

ĐN - Đòng

MT10, ĐV108, ML232, Đài Thơm 8, PY10, ...

Trà chính

Mạ - Đẻ nhánh

Trà muộn

Mạ

2

Cây ngô

Cây con – PTTL – TH

MAX68, HN88, NK88,

ADI 601…

3

Rau các loại

Cây con – PTTL – TH

Giống cây trồng miền nam, Trang nông

4

Đậu các loại

Cây con – PTTL – TH

Đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ…

5

Mía NV 2023-2024

Thu hoạch xong

KK3, K88-92, K83-29…

6

Mía NV 2024-2025

Mầm – PTTL

KK3, K88-92, K83-29…

7

Sắn NV 2024-2025

Cây con – PTTL

KM94, KM419, KM140,…

8

Cây lạc

Mầm - PTTL

Lỳ Tây Nguyên, LDH01, lạc sẻ, TB25

9

Sen

Kiến thiết – TH

 

10

Dưa hấu

Cây con - PTTL - TH

Các loại giống lai F1

 

4. Tình hình hạn hán, thiếu nước tưới

Tổng diện tích hạn hán, thiếu nước tưới là: 4.095 ha, trong đó:

- Cây sắn: 2.965 ha tại các xã huyện Đồng Xuân

- Cây mía: 1.130 ha tại các xã huyện Đồng Xuân.  

 

Chi cục Trồng trọt và BVTV kính báo cáo./.

Nơi nhận:

- Như trên;

- VP Cục TTPN;

- Các Phòng NN&PTNT/KT;

- Các Trạm TTBVTV;

- Lãnh đạo Chi cục;

- Website Sở/Chi cục;

- Lưu: TT, Th, V.

KT. CHI CỤC TRƯỞNG

PHÓ CHI CỤC TRƯỞNG

 

(Đã ký)

 

 

Trương Quang Tưởng

Gửi bình luận

Vui lòng đợi ...