TỪ ĐIỂN

Tra theo từ điển:


LỊCH

BÁO CÁO TIẾN ĐỘ SẢN XUẤT TRỒNG TRỌT TUẦN 27

Trạm KDTV nội địa | 69 lần xem | 0 bình luận

1. Tình hình chung

Trong tuần, chiều tối có mưa rào và dông vài nơi rải rác, ban ngày nắng nóng, vùng núi ngày nắng nóng đến nắng nóng gay gắt. Diện tích gieo sạ lúa vụ Hè Thu 2020 khoảng 23.499,76 ha, đạt 96% so với kế hoạch.

2. Tiến độ sản xuất

TT

Loại cây

trồng

Diện tích

kế hoạch

(ha)

DT gieo

trồng đến

thời điểm

báo cáo

(ha)

DT cây trồng còn trên đồng tại thời điểm BC (ha)

DT thu

hoạch đến

thời điểm

báo cáo

(ha)

Ước

năng

suất

(tạ/ha)

Giá bán

(đ/kg)

Diện tích mất trắng

(ha)

Do

thiên tai

Do

sâu bệnh

1

Lúa Hè Thu

24.500

23.499,76

23.499,76

0

0

 

 

 

2

Cây ngô

6.300

1.767,5

919

848,5

54,4

8.000

 

 

3

Sắn niên vụ 20-21

26.710

28.127,6

28127,6

0

0

 

 

 

4

Rau các loại

5.960

2.940

1.434

1.506

129,2

9.000

 

 

5

Đậu các loại

3.156

1.683

1.325

358

35

26.000

 

 

6

Mía niên vụ 20-21

24.655

22.129,6

22129,6

0

0

 

 

 

7

Lạc

880

540

62

478

23,5

18.000

 

 

8

Đậu tương

126

45

45

0

 0

 

 

 

9

Tiêu

550

365

365

0

0

 

 

 

10

Sen

 

181

115

66

12

30.000

 

 

11

Dưa hấu

 

670

500

170

350

3.000

 

 

Tổng cộng

 

81.948,46

78.521,96

3.426,50

 

 

 

 

 

3. Tình hình sinh trưởng, phát triển và cơ cấu giống

TT

Cây trồng

Giai đoạn sinh trưởng

Giống phổ biến

Ghi chú

1

Lúa HT 2020

Mạ - thu hoạch

ML49, ML 48, ML213, ĐV108 …

 

2

Cây ngô

Cây con – Thu hoạch

MAX68, HN88, NK88, ADI 601…

 

3

Sắn

Cây con – tích lũy tinh bột

KM94, KM419, KM140....

 

4

Rau các loại

Cây con – Phát triển thân lá – Thu hoạch

 Giống cây trồng miền nam Trang nông

 

5

Đậu các loại

PTTL- Thu hoạch

Đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ...

 

6

Mía

Cây con – vươn lóng

 K84-200, K88-92, K88-65, KK2, KK3....

 

7

Cây lạc

Thu hoạch

Giống địa phương, L14, L23....

 

8

Đậu tương

Phát triển thân lá

 

 

9

Tiêu

Kiến thiết – Kinh doanh

Vĩnh Linh, Phú Quốc…

 

10

Sen

Kiến thiết – Thu hoạch

 

 

11

Dưa hấu

PTTL – Thu hoạch

Các loại giống lai F1

 

 
4. Tình hình hạn hán, thiếu nước

- Hiện nay trên địa bàn tỉnh có khoảng 115 ha đang chờ có nước, trong đó 90ha chờ nước để gieo sạ lúa (34 ha xã Đông An Phú, Bình Kiến 1, thành phố Tuy Hòa; 56 ha xã An Chấn, Tuy An) và 25ha lúa đã gieo sạ nhưng chưa có nước tại Hòa Trị 1, Phú Hòa.

- Diện tích 461 ha đang được bơm chống hạn từ trạm bơm ở thị xã Đông Hòa (421 ha) và Phú Hòa (40 ha), cụ thể: thị xã Đông Hòa (125 ha xã Hòa Xuân Tây, 56ha xã Hòa Xuân Đông, 240ha xã Hòa Tân Đông); Phú Hòa (25 ha xã Hòa Trị 1; 15 ha xã Hòa Trị 2).

- Diện tích 282,5 ha không gieo sạ, bỏ hoang đất tại thị xã Đông Hòa (189ha), Phú Hòa (3,5ha) và thành phố Tuy Hòa (90ha), cụ thể: thị xã Đông Hòa (80ha xã Hòa Xuân Tây; 109 ha xã Hòa Xuân Đông); thành phố Tuy Hòa (90ha tại phường 8, phường 9) và Phú Hòa (3,5ha tại xã Hòa Trị 1).

Gửi bình luận

Vui lòng đợi ...

    Báo cáo tiến độ sản xuất trồng trọt Tuần 27

    Phòng Trồng trọt | 7 lần xem | 1 Đính kèm | 0 bình luận

    1. Tình hình chung

    - Trong tuần ngày nắng nóng, có mây, ngày và đêm có mưa rào và giông vài nơi, gió tây nam hoạt động nhẹ. Nhiệt độ không khí thấp nhất 24-270C, cao nhất 34-370C, ẩm độ 70-75%. Các cây trồng sinh trưởng, phát triển bình thường.

    - Lúa Hè thu đã gieo sạ 24.745,6 ha tại Sông Cầu (306 ha), Đông Hòa (4.509,9ha), Đồng Xuân (1.449 ha), Tuy An (2.151,6 ha), Sông Hinh (1.732,2 ha), Sơn Hòa (975 ha), Phú Hòa (5.310 ha), Tuy Hòa (1.845 ha), Tây Hòa (6.466,9 ha).

    - Sắn niên vụ 2024-2025 đã gieo trồng 22.586,5 ha tại Sơn Hòa (7.550 ha), Sông Hinh (8.500 ha), Đồng Xuân (2.965 ha), Phú Hòa (420 ha), Tây Hòa (2.403,5ha), Tuy An (356 ha), Sông Cầu (392 ha).

    - Mía niên vụ 2024-2025 đã trồng 24.779 ha tại Sông Hinh (6.997 ha), Sơn Hòa (12.800 ha), Đồng Xuân (1.900 ha), Phú Hòa (650 ha), Tuy An (1.617 ha), Tây Hòa (500 ha), Sông Cầu (315 ha).

    2. Tiến độ sản xuất

    TT

    Loại cây

    trồng

    Kế hoạch

    (ha)

    DT gieo

    trồng (ha)

    DT còn trên đồng (ha)

    DT đã thu hoạch (ha)

    Ước

    năng

    suất

    (tạ/ha)

    Giá bán

    (đ/kg)

     
     

    1

    Lúa Hè Thu

    24.500

    24.745,6

    24.745,6

     

     

     

     

    2

    Cây ngô

    4.200

    2.051

    854

    1.197

    55

    6.000

     

    3

    Rau các loại

    7.300

    3.766

    1.740

    2.026

    155

    7.000

     

    4

    Đậu các loại

    4.000

    2.073

    1.112

    961

    13

    20.000

     

    5

    Mía NV 2024-2025

    24.300

    24.779

    24.779

     

     

     

     

    6

    Sắn NV 2024-2025

    26.000

    22.586,5

    22.586,5

     

     

     

     

     

    7

    Lạc

    600

    303

    29

    274

     

     

     

    8

    Sen

     

    254

    254

    90

     

     

     

    9

    Dưa hấu

     

    667

    177

    490

    300

    7.000

     
     

    3. Tình hình sinh trưởng, phát triển và cơ cấu giống

    TT

    Cây trồng

    Giai đoạn sinh trưởng

    Giống phổ biến

    1

    Lúa Hè Thu

    Trà sớm

    Cuối ĐN – Trỗ

    MT10, ĐV108, ML232, Đài Thơm 8, PY10, ...

    Trà chính

    ĐN – Cuối ĐN

    Trà muộn

    Mạ - Đẻ nhánh

    2

    Cây ngô

    Cây con – Thu hoạch

    MAX68, HN88, NK88,

    ADI 601…

    3

    Rau các loại

    Cây con – PTTL – TH

    Giống cây trồng miền nam, Trang nông

    4

    Đậu các loại

    Cây con – PTTL – TH

    Đậu xanh, đậu đen, đậu đỏ…

    5

    Mía NV 2024-2025

    Cây con – Vươn lóng

    KK3, K88-92, K83-29…

    6

    Sắn NV 2024-2025

    PTTL – Hình thành tán

    KM94, KM419, KM140,…

    7

    Cây lạc

    Đẻ nhánh – Ra hoa

    Lỳ Tây Nguyên, LDH01, lạc sẻ, TB25

    8

    Sen

    Kiến thiết – TH

     

    9

    Dưa hấu

    Cây con - PTTL - TH

    Các loại giống lai F1

     

    4. Tình hình thiếu nước tưới, đang triển khai bơm tưới chống hạn

    Cây lúa vụ Hè Thu 2024: 123,5 ha tại huyện Đồng Xuân. 

    Chi cục Trồng trọt và BVTV kính báo cáo./.

     

    Nơi nhận:

    - Như trên;

    - VP Cục TTPN;

    - Các Phòng NN&PTNT/KT;

    - Các Trạm TTBVTV;

    - Lãnh đạo Chi cục;

    - Website Sở/Chi cục;

    - Lưu: TT, Th, V.

    KT. CHI CỤC TRƯỞNG

    PHÓ CHI CỤC TRƯỞNG

     

    (Đã ký)

     

     

    Trương Quang Tưởng